BÀI 14 – PHẦN 3 – ĐỘNG TỪ HỖ TƯƠNG

Đọc đoạn văn sau

O gün 19 Mayıs Stadyumu’nda Türkiye’nin en büyük iki tutbol takımı arasında şampiyonluk maçı vardı. Ben de bu heyecanı yaşamak için arkadaşlarımla buluşup stadyuma gittim.

_

Stadyumun girişi seyircilere dolup taşmıştı. Bir tarafta yiyecek ve bayrak satıcılar, bir tarafta gazeteciler ve televizyonların spor muhabirleri, bir tarafta ise itişe kakışa stadyuma girmeye çalışan seyirciler vardı. Dışandaki kalabalığın içinde stadyuma girebilmek için akla karayı seçtik. Ama sonunda içeri girip yerlerimize oturduk.

_

Bütün tribünler iki takımın taraftarlarnyla doldu. Havada konfetiler uçuşmaya başladı. İki takımın oyunculan taraftarların tezahüratlar, bağrışmalan arasında sahaya çıktılar. Birbirleriyle selamlaştılar. İki takımın kaptanı birbiriyle tokalaştı. Az sonra maç başladı.

_

Daha ilk dakikada bizim takımın oyuncular paslaşarak karşı takımın kalesine ulaştılar. Tam bu sırada hakem düdük çaldı. Oyunu durdurup ‘faul’ kararı verdi. Bizim tutbolcular bu duruma bir anlam veremeyip şaşkın şaşkın bakıştılar. Stadyumda hava birden gerginleşti. Tribünlerden hakeme sataşmalar başladı. Hakem oyunu hemen başlatıp ortalığı yatıştırdı.

_

Karşılaşmanın heyecanlı atmosferi macın sonuna kadar sürdü ve maç bizim takımın galibiyetiyle sona erdi. Sahada takımımızın tutbolculan kucaklaşarak birbirlerini tebrik ederken bazı seyirciler de sahaya inerek futbolcuları kutladı.

Maç çıkışında, bazı seyirciler arasında da itişmeler, sataşmalar, hatta birkaç karşıt taraftar arasında yumruklaşmalar oldu.

_

Hôm đó, sân vận động 19 Tháng Năm đã diễn ra trận tranh chức vô địch giữa hai đội bóng lớn nhất Thổ Nhĩ Kỳ. Để được sống trong không khí phấn khích tột độ ấy, tôi và bạn bè của mình đã cùng nhau đi xem trực tiếp tại sân vận động.
Các lối vào sân chật kín người. Một bên đầy ắp những người bán đồ ăn và cờ cổ vũ, một bên phủ kín bởi những nhà báo và phóng viên thể thao truyền hình, và một bên đầy nhóc những người hâm mộ đang cố gắng nhích từng bước, chen nhau để vào sân. Giữa đám đông nhộn nhạo ấy, thật vô cùng khó khăn để chen được một chỗ bước vào trong sân. Nhưng cuối cùng thì chúng tôi cũng đã vào được và tìm thấy chỗ của mình.
Tất cả các khán đài đều chật kín các cổ động viên của cả hai đội. Kim tuyến bắt đầu bay rợp trời. Cầu thủ hai đội xuống sân giữa tiếng hò reo của người hâm mộ. Hai đội chào lẫn nhau. Hai đội trưởng bắt tay nhau để chuẩn bị bắt đầu trận đấu.
Ngay phút đầu tiên, các cầu thủ đội mà tôi ủng hộ đã vượt lên dẫn trước và tiếp cận khung thành của đối phương. Đúng lúc đó trọng tài nổi còi yêu cầu tạm dừng trận đấu với lý do chúng tôi đã “phạm lỗi”. Các cầu thủ của đội tôi kinh ngạc nhìn nhau vì không hiểu chuyện gì đã xảy ra. Không khí trong sân đột nhiên trở nên căng thẳng. Khán đài bắt đầu rộ lên những tiếng la ó, phản đối trọng tài. Ngay sau đó, trọng tài cho phép trận đấu tiếp tục và không khí trong sân lập tức dịu đi.
Trận đấu sôi nổi và vô cùng hồi hộp, không khí phấn khích được kéo dài cho tới tận cuối trận với chiến thắng thuộc về đội tôi. Các cầu thủ ôm nhau ăn mừng chiến thắng, một số người hâm mộ cũng lao xuống sân từ khán đài để cùng chúc mừng các cầu thủ. Sau trận đấu, giữa một số người hâm mộ xảy ra xô xát, họ lớn tiếng với nhau và thậm chí là động chân động tay với nhau nữa.

Từ mới

  • Stadyum (danh từ): sân vận động
  • Şampiyonluk(danh từ): chức vô địch
  • Heyecan(danh từ): sự hồi hộp
  • Dolup taşmak(cụm từ): rất đông
  • Seyirci(danh từ): người xem
  • Gazeteci(danh từ): nhà báo
  • Muhabir(danh từ): phóng viên
  • akla karayı seçmek(cụm từ): gặp rất nhiều khó khăn
  • tribün(danh từ): khán đài
  • konfeti(danh từ): kim tuyến
  • tezahürat(danh từ): hò reo
  • bağrışmalan(danh từ): hò hét
  • saha(danh từ): sân
  • kale(danh từ): khung thành
  • ulaşmak(động từ): tiếp cận, tới
  • hakem(danh từ): trọng tài
  • düdük(danh từ): còi
  • şaşkın(tính từ): kinh ngạc
  • anlam vermememek(cụm từ): không hiểu
  • atmosfer(danh từ): không khí
  • sataşma(danh từ): trêu chọc, la ó
  • Ortalığı yatıştırmak(cụm từ): làm dịu không khí căng thẳng
  • galibiyet(danh từ): sự chiến thắng
  • sona ermek(động từ): kết thúc
  • karşıt(tính từ): đối đầu

Chắc các bạn sẽ thấy trong bài đọc còn rất nhiều từ mới, nhất là những động từ vừa dài vừa lạ. Sau khi học xong ngữ pháp của bài này, mình sẽ giải thích nghĩa của các động từ có trong bài đọc nhé, như vậy các bạn sẽ hiểu hơn và nhớ hơn. 


Trước hết, chúng ta làm bài tập về một số cụm từ mới nhé. Hãy đánh số đúng vào bên trái để thể hiện nghĩa của các cụm từ bên phải:


Ngữ pháp

Hôm nay chúng ta học về động từ hỗ tương. 

Động từ hỗ tương là gì?

Bài trước chúng ta học về động từ phản thân. Động từ phản thân chỉ 1 hành động mà ảnh hưởng tới chính chủ ngữ trong câu, hay nói cách khác, tân ngữ và chủ ngữ trong câu có động từ phản thân là một. 

Động từ hỗ tương cũng tương tự như vậy, nhưng chủ ngữ ở đây bắt buộc phải là số nhiều. Nói cách khác, động từ hỗ tương chỉ 1 hành động ảnh hưởng lẫn nhau trong chủ ngữ, và tất nhiên, chủ ngữ lẫn tân ngữ cũng là 1 chủ thể (chủ thể này phải là số nhiều)

  • Öpmek Hôn

-> Động từ hỗ tương: Öpuşmek Hôn nhau 

  • Görmek Nhìn

-> Động từ hỗ tương: Görüşmek Gặp nhau

  • Bulmak Tìm

-> Động từ hỗ tương: Buluşmak Gặp nhau

  • Tanımak  Quen

-> Động từ hỗ tương: Tanışmak Quen nhau

Giờ bạn đã hiểu một chút về động từ hỗ tương chưa?

Vậy cách tạo nên động từ hỗ tương từ động từ thường như thế nào?

  • Với động từ kết thúc bằng nguyên âm

Gốc động từ (bỏ mak/mek) + ş

Anlamak hiểu

Anlaşmak thống nhất

  • Với động từ kết thúc bằng phụ âm

Gốc động từ  (bỏ mak/mek) + iş/ış/uş/üş

Dövmek đánh

Dövüşmek đánh nhau


Bây giờ mình sẽ giải thích các động từ hỗ tương có trong bài đọc bên trên

  • Havada konfetiler uçuşmaya başladı 

Câu này có động từ hỗ tương là uçuşmak. Động từ này được tạo từ động từ uçmak bay

Uçuşmak ở đây mang ý nghĩa chỉ kim tuyến đang cùng bay khắp nơi trong không trung

  • Birbirleriyle selamlaştılar. 

Câu này động từ hỗ tương là selamlaşmak chào nhau, được tạo từ động từ selamlamak chào

  • İki takımın kaptanı birbiriyle tokalaştı

Động từ hỗ tương là tokalaşmak bắt tay, được tạo từ động từ tokalamak tát

  • Bizim tutbolcular bu duruma bir anlam veremeyip şaşkın şaşkın bakıştılar

Động từ hỗ tương bakışmak nhìn nhau, tạo từ động từ bakmak nhìn

  • Sahada takımımızın tutbolculan kucaklaşarak birbirlerini tebrik ederken bazı seyirciler de sahaya inerek futbolcuları kutladı.

Động từ hỗ tương kucaklaşmak ôm nhau, tạo từ động từ kucaklamak ôm

  • Maç çıkışında, bazı seyirciler arasında da itişmeler, sataşmalar, hatta birkaç karşıt taraftar arasında yumruklaşmalar oldu.

Động từ hỗ tương itişmek đẩy nhau, tạo từ động từ itmek đẩy. (Lưu ý, trong câu trên là danh từ hỗ tương itişme sự đẩy nhau được tạo ra từ động từ hỗ tương itişmek)

Động từ hỗ tương yumruklaşmak đấm nhau, tạo từ động từ yumruklamak đấm


Bài tập

Bài 1: Điền hậu tố thích hợp vào chỗ trống

Bài 2: Điền hậu tố thích hợp để hoàn thành các mẩu hội thoại

Published by Hoàng Lê Thanh Hà

A Turkey-addict.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: