ĐỘNG TỪ

Cơ bản

MởAçmak
ĐóngKapatmak
NgồiOturmak
ĐứngDurmak
NằmYatmak
ĐếnGelmek
ĐiGitmek
NghĩDüşünmek
BiếtBilmek
HiểuAnlamak
Thất bạiBaşarısız olmak
Thành côngBaşarılı olmak
ThắngKazanmak
Thua/MấtKaybetmek
SốngYaşamak
Chếtölmek

Hành động

LấyAlmak
Đặt vào, để vàoKoymak
Tìm thấyBulmak
Tìm kiếmAramak
Hút thuốcSigara içmek
Ăn trộmçalmak
Giếtöldürmek
BayUçmak
Mang vácTaşımak
CứuKurtarmak
ĐốtYakmak
Bị thươngYaralamak
Tấn côngSaldırmak
Bảo vệSavunmak
Ngãdüşmek
Bầu cửOy vermek
ChọnSeçmek
BắnAteş etmek
KhoanDelmek

Hoạt động cơ thể

ĂnYemek
Uốngiçmek 
Nói chuyệnKonuşmak
CườiGülmek
KhócAğlamak
HátŞarkı söylemek
Đi bộYürümek
Xemizlemek 
Làm việcçalışmak
ThởNefes almak
NgửiKoklamak
NgheDinlemek
Nghỉ ngơiDinlenmek
Giảm cânKilo vermek
Tăng cânKilo almak
Co lại, nhỏ lạiKüçülmek
Lớn lên, to raBüyümek
Cười mỉmgülümsemek
Thì thầmFısıldamak
Chạm vàoDokunmak
Rùng mìnhTitremek
Cắnısırmak
NuốtYutmak
NgấtBayılmak
LườmBakakalmak
ĐáTekmelemek
HétHaykırmak
Khạc nhỏTükürmek
Nôn, óiKusmak

Hành động tương tác

HỏiSormak
Trả lờiCevaplamak
Giúp đỡYardım etmek
ThíchBeğenmek
YêuSevmek
ĐưaVermek
CườiEvlenmek
Làm quen, biếtTanışmak
HônÖpmek
Tranh cãiTartışmak
Chia sẻPaylaşmak
Cảnh cáoUyarmak
Theo dõiTakip etmek
Giấusaklamak
Cá cượcBahis yapmak
NuôiBeslemek
Đe dọaTehdit etmek

Hoạt động di chuyển

ChạyKoşmak
BơiYüzmek
NhảyZıplamak
TrượtKaldırmak
KéoÇekmek
ĐẩyItmek
ấnBasmak
Vứtatmak
Emeklemek
Đánh nhauDövüşmek
Bắt đượcYakalamak
ĐánhVurmak
TrèoTırmanmak
Lăn trònyuvarlanmak
Đàokazmak

Hoạt động kinh doanh

MuaSatın almak
Thanh toánÖdemek
BánSatmak
Thực hànhPratik yapmak
Gọiaramak
ĐọcOkumak
Viếtyazmak
Tính toánHesaplamak
Đo Ölçmek
CắtKesmek
ĐêmSaymak
QuétTaramak
InYazdırmak
Copykopyalamak
Sửadüzeltmek
Giao hàngTeslim etmek

Hoạt động trong nhà

NgủUyumak
Nằm mơRüya görmek
Chờ đợiBeklemek
Dọn dẹp nhàTemizlemek
RửaYıkamak
NấuPişirmek
ChơiOynamak
Du lịchSeyahat etmek
Vui vẻEğlenmek
RánKızartmak
LuộcKaynatmak
Cầu nguyệnDua etmek
KhóaKilitlemek
Chúc mừngKutlamak
Phơi khôKurutmak
Câu cáBalık tutmak
TắmDuş almak
Ütülemek
SơnBoyamak

Published by Hoàng Lê Thanh Hà

A Turkey-addict.

4 thoughts on “ĐỘNG TỪ

  1. Selam abla!

    Em lại “chíu khọ” trong quá trình học nữa rồi, LOL, nên em “bơi” vô đây thỉnh giáo chị nữa đây, hahaha. Đối với hiện tại tiếp diễn, em thấy động từ “etmek” thì đổi phụ âm t thành d trước khi thêm “-yor” và chia theo các ngôi; trong khi động từ “yatmak” thì giữ nguyên t và từ đó có “yatıyorum”, “yatıyorsun”… Tương tự, động từ “keybetmek” thì em không biết là theo quy luật của “etmek” hay sẽ giữ nguyên t như “yatmak”, nhưng trực giác em mách bảo là giữ nguyên t, LOL.

    Kolay gelsin ablacım ❤

    Like

    1. “Kaybetmek” sẽ theo quy luật của etmek nha em 😉 e có thấy đuôi của nó vốn đã có từ “etmek” rồi ko? LOL
      Thường là các động từ mà có đuôi chứa “etmek”thì sẽ biến đổi t thành d, còn các từ khác thì vẫn giữ nguyên t, học lâu thực hành dần e sẽ nhớ hết 😉

      Liked by 1 person

      1. Uuuuu çok teşekkür ederim ablacım! Quả là một cách nhớ hay! Trước khi hỏi chị, em có hỏi vài tên bạn người Thổ rồi mà không ai biết giải thích làm sao, LMAO. Xong cuối cùng em bảo lại: “Thôi để tao đi hỏi Vietnamlı abla của tao!”, LOL.

        Like

      2. LOL hỏi người Thổ tiếng Thổ là cách tệ nhất để chúng ta có thể hiểu 1 vấn đề đó em kkkk. Trừ khi là giáo viên ngôn ngữ, còn nếu không phải, mình càng hỏi họ càng khiến mình điên đầu luôn T_T

        Liked by 1 person

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: