CƠ THỂ

Lưu ý: dù tiêu đề là cơ thể nhưng thật ra những từ lóng trong bài này sử dụng các từ vựng liên quan tới cơ thể để ám chỉ một ý nghĩa khác. ağzında gevelemek  Động từ Ý nghĩa Nghĩa đen: càu nhàu trong miệng Nghĩa bóng: lảm nhảm, lầm bầm trong miệng VíContinue reading “CƠ THỂ”

CƠ THỂ

Phần đầu Mặt Yüz Tóc Saç(lar) Mắt Göz(ler) Tai Kulak(lar) Mũi Burun Mồm Ağız Răng Diş Môi Dudak(lar) Lưỡi Dil Lông mày Kaş Lông mi Kirpik Trán Alın Má Yanak(lar) Cằm Çene Dimple Gamze Lỗ mũi Burun delik(ler)i Râu Sakal Thái dương Şakak Lợi Dişeti Con ngươi Gözbebeği Các bộ phận chính trên cơ thểContinue reading “CƠ THỂ”