HÀNG NGÀY

kalıbını basmak Động từ Ý nghĩa: Chắc chắn, đảm bảo Ví dụ Buranın çok iyi bir restoran olduğuna kalıbımı basarım Tao đảm bảo đây là một quán ăn rất ngon Kalıbımı basarım bu çocuk bu sınavı geçemez. Em đảm bảo với anh là thằng cu này không đỗ được kỳ thi đâu! Ngoài ra, cònContinue reading “HÀNG NGÀY”

ĐỊA PHƯƠNG

can boğazdan gelir thành ngữ Ý nghĩa Nghĩa đen: Mạng sống đến từ cổ họng Nghĩa bóng: Có thực mới vực được đạo Ví dụ Ben kilo vermeye çalışırken, annem can boğazdan gelir diye bana makarna yedirmeye çalışıyor. Tao đang cố giảm cân thì mẹ tao bảo có thực mới vực được đạo rồi bắtContinue reading “ĐỊA PHƯƠNG”

TRẺ EM

dünkü çocuk Danh từ Ý nghĩa: Nghĩa đen: đứa trẻ ngày hôm qua Nghĩa bóng: tấm chiếu mới..chưa từng trải LOL. Người thiếu kinh nghiệm, non nớt Ví dụ Sen ona ne bakıyorsun, dünkü çocuk o! Mày để ý nó làm gì, nó còn non choẹt! İşimi dünkü çocuklardan öğrenecek değilim tao không cần mấyContinue reading “TRẺ EM”

KỲ LẠ

dış kapının mandalı  Danh từ Ý nghĩa: Nghĩa đen: cái chốt của cửa ngoài Nghĩa bóng: Người ngoài cuộc Ví dụ Ayşe, dış kapının mandalı, bu konuyla bir ilgisi yok. Ayşe là người ngoài cuộc, không liên quan gì tới việc này O dış kapının mandalı, neden karışıyor ki?   Thằng cha này thì liên quan gì mà nóContinue reading “KỲ LẠ”

XÃ HỘI

volta atmak  Động từ Ý nghĩa: Đi đi lại lại Ví dụ Evin içinde volta atmayı bırak.  Thôi đừng có đi đi lại lại trong nhà nữa Hapiste volta atmaktan başka yapacak birşey yok.   Ở trong tù thì ngoài đi đi lại lại ra chẳng có gì để làm cả arkadan vurmak  Động từ Ý nghĩaContinue reading “XÃ HỘI”

CẢM XÚC

içi içine sığmamak  Động từ Ý nghĩa Rất hào hứng, đứng ngồi không yên Ví dụ Tatil için çok heyecanlıyım. İçim içime sığmıyor. T ao hồi hộp về kỳ nghỉ quá đi mất. Cứ đứng ngồi không yên suốt thôi!  Yeni araba almış, içi içine sığmıyordu.  Nó mới mua xe nên đang hào hứng lắm. göğsüContinue reading “CẢM XÚC”

CƠ THỂ

Lưu ý: dù tiêu đề là cơ thể nhưng thật ra những từ lóng trong bài này sử dụng các từ vựng liên quan tới cơ thể để ám chỉ một ý nghĩa khác. ağzında gevelemek  Động từ Ý nghĩa Nghĩa đen: càu nhàu trong miệng Nghĩa bóng: lảm nhảm, lầm bầm trong miệng VíContinue reading “CƠ THỂ”

HÀNH ĐỘNG

nalları dikmek  động từ Ý nghĩa:  Nghĩa đen: khâu móng ngựa Nghĩa bóng: Chết Cách dùng: Đây là cách nói khá sỗ sàng về cái chết nên hãy cẩn thận khi dùng nó. Có thể hiểu gần như từ “ngỏm” ở tiếng Việt vậy LOL  Ví dụ: Kaan için nalları dikmiş diyorlar   Chúng nó bảo Kaan ngỏmContinue reading “HÀNH ĐỘNG”

ANATOLIA

Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu 1 vài thành ngữ cổ thường được dùng ở vùng Tiểu Á (Anatolia) ağzında bakla ıslanmamak Thành ngữ Ý nghĩa: Nghĩa đen: Đậu không ướt nổi trong mồm Nghĩa bóng: Không giữ được bí mật Ví dụ: Sana da birşey söylenmez, ağzında bakla ıslanmıyor.  Tao không nói cho mày cáiContinue reading “ANATOLIA”

KHÓ KHĂN

Kelle koltukta Thành ngữ Ý nghĩa Nghĩa đen: Đầu ở trên ghế Nghĩa bóng: Cố gắng nỗ lực (dù trong tình thế nguy hiểm)  Ví dụ Azıcık para için kelle koltukta çalışıyoruz.  Bọn tôi nỗ lực làm việc không màng nguy hiểm vì số tiền ít ỏi Bu proje için kelle koltukta olan taraf biziz Continue reading “KHÓ KHĂN”