KHÓ KHĂN

Kelle koltukta Thành ngữ Ý nghĩa Nghĩa đen: Đầu ở trên ghế Nghĩa bóng: Cố gắng nỗ lực (dù trong tình thế nguy hiểm)  Ví dụ Azıcık para için kelle koltukta çalışıyoruz.  Bọn tôi nỗ lực làm việc không màng nguy hiểm vì số tiền ít ỏi Bu proje için kelle koltukta olan taraf biziz Continue reading “KHÓ KHĂN”