Cơ bản Mở Açmak Đóng Kapatmak Ngồi Oturmak Đứng Durmak Nằm Yatmak Đến Gelmek Đi Gitmek Nghĩ Düşünmek Biết Bilmek Hiểu Anlamak Thất bại Başarısız olmak Thành công Başarılı olmak Thắng Kazanmak Thua/Mất Kaybetmek Sống Yaşamak Chết ölmek Hành động Lấy Almak Đặt vào, để vào Koymak Tìm thấy Bulmak Tìm kiếm Aramak Hút thuốcContinue reading “ĐỘNG TỪ”
Category Archives: Từ vựng
TÍNH TỪ
Màu sắc Trắng Beyaz Đen Siyah Ghi Gri Xanh lá cây Yeşil Xanh da trời Mavi Đỏ Kırmızı Hồng Pembe Da cam Turuncu Tím Mor Vàng Sarı Nâu Kahverengi Be Bej Cơ bản Nặng Ağır Nhẹ Hafif Đúng Doğru Sai Yanlış Khó Zor Dễ Kolay Nhiều Çok Ít Az Mới Yeni Cũ Eski Chậm YavaşContinue reading “TÍNH TỪ”
CÔNG VIỆC
Công ty Văn phòng Ofis Phòng họp Toplantı odası Thẻ cardvisit Kartvizit Công nhân işçi Đồng nghiệp çalışma arkadaşı Chủ işveren Ông chủ Patron Nhân viên Personel Lương Maaş Bảo hiểm Sigorta Phòng ban Bölüm Kinh doanh Satış Marketing Pazarlama Kế toán Muhasebe Pháp lý Hukuk departmanı Nhân sự insan kaynakları IT Bilgi teknolojisi ThuếContinue reading “CÔNG VIỆC”
SỨC KHỎE
Bệnh viện Bệnh nhân hasta Người thăm bệnh ziyaretçi Phẫu thuật ameliyat Phòng chờ bekleme odası Bệnh nhân ngoại trú ayakta tedavi edilen hasta Phòng khám klinik Giờ thăm bệnh ziyaret saatleri Phòng chăm sóc đặc biệt yoğun bakım ünitesi Phòng cấp cứu acil servis Lịch hẹn randevu Phòng phẫu thuật ameliyathane Thuốc pill hapContinue reading “SỨC KHỎE”
THÀNH PHỐ
Mua sắm Hóa đơn fatura Máy tính tiền yazarkasa Giỏ sepet Siêu thị süper market Hiệu thuốc eczane Cửa hàng nội thất mobilya mağazası Cửa hàng đồ chơi oyuncak dükkanı Trung tâm mua sắm alışveriş merkezi Cửa hàng thể thao spor mağazası Chợ cá balık pazarı Hàng trái cây manav Hiệu sách kitapçı Cửa hàng thúContinue reading “THÀNH PHỐ”
ĂN UỐNG
Mình đặt tiêu đề bài là ăn uống nhưng thực chất ý nghĩa các từ lóng, thành ngữ, tục ngữ trong bài này không liên quan gì tới ăn uống cả LOL, nó chỉ chứa các từ vựng thuộc về đồ ăn, nhưng nghĩa bóng của nó lại hoàn toàn khác biệt. Şişede balık olmakContinue reading “ĂN UỐNG”
TRANG PHỤC
Giày dép Dép xỏ ngón Parmak arası terlik Cao gót Yüksek topuklu Giày thể thao Spor ayakkabısı Dép quai hậu Sandalet Giày da Deri ayakkabı Gót giày Topuk Bàn chân Ayak tabanı Dép lê Terlik Quần áo Áo phông Tişört Quần soóc Şort Quần Pantolon Quần bò Kot Áo len Kazak Áo sơ mi GömlekContinue reading “TRANG PHỤC”
THIÊN NHIÊN
Các yếu tố tự nhiên Lửa Ateş Đất Toprak Tro Kül Cát Kum Than Kömür Kim cương Elmas Đất sét Kil Phấn Kireçtaşı Đá vôi Kalker Đá hoa cương Granit Hồng ngọc Yakut Ngọc bích Yeşim taşı Đá sa-phia Safir Thạch anh Kuvars Than chì grafit Vũ trụ Hành tinh Gezegen Ngôi sao Yıldız MặtContinue reading “THIÊN NHIÊN”
THAY ĐỔI
attan inip eşeğe binmek Thành ngữ Ý nghĩa Nghĩa đen: Xuống ngựa gặp lừa Nghĩa bóng: Thất thế Sử dụng Dùng câu này để ám chỉ ai đó đang từ chỗ cao cấp hơn lại xuống chỗ thấp cấp hơn Ví dụ Kazım, müdürlüğü bırakıp tezgahtarlığa başlayınca attan inip eşeğe binmiş oldu. Kazım từ bỏ chứcContinue reading “THAY ĐỔI”
TRƯỜNG HỌC
Cơ bản Sách Kitap Từ điển Sözlük Thư viện Kütüphane Bài kiểm tra Sınav Bảng đen Okul tahtası Bàn học Okul sırası Phấn Tebeşir Sân trường Okul bahçesi Đồng phục Okul üniforması Cặp sách Okul çantası Vở Defter Bài học Ders Bài tập về nhà Ödev Tiểu luận Deneme Kỳ học Dönem Sân thể thaoContinue reading “TRƯỜNG HỌC”