Lưu ý: dù tiêu đề là cơ thể nhưng thật ra những từ lóng trong bài này sử dụng các từ vựng liên quan tới cơ thể để ám chỉ một ý nghĩa khác. ağzında gevelemek Động từ Ý nghĩa Nghĩa đen: càu nhàu trong miệng Nghĩa bóng: lảm nhảm, lầm bầm trong miệng VíContinue reading “CƠ THỂ”
Author Archives: Hoàng Lê Thanh Hà
HÀNH ĐỘNG
nalları dikmek động từ Ý nghĩa: Nghĩa đen: khâu móng ngựa Nghĩa bóng: Chết Cách dùng: Đây là cách nói khá sỗ sàng về cái chết nên hãy cẩn thận khi dùng nó. Có thể hiểu gần như từ “ngỏm” ở tiếng Việt vậy LOL Ví dụ: Kaan için nalları dikmiş diyorlar Chúng nó bảo Kaan ngỏmContinue reading “HÀNH ĐỘNG”
ANATOLIA
Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu 1 vài thành ngữ cổ thường được dùng ở vùng Tiểu Á (Anatolia) ağzında bakla ıslanmamak Thành ngữ Ý nghĩa: Nghĩa đen: Đậu không ướt nổi trong mồm Nghĩa bóng: Không giữ được bí mật Ví dụ: Sana da birşey söylenmez, ağzında bakla ıslanmıyor. Tao không nói cho mày cáiContinue reading “ANATOLIA”
KHÓ KHĂN
Kelle koltukta Thành ngữ Ý nghĩa Nghĩa đen: Đầu ở trên ghế Nghĩa bóng: Cố gắng nỗ lực (dù trong tình thế nguy hiểm) Ví dụ Azıcık para için kelle koltukta çalışıyoruz. Bọn tôi nỗ lực làm việc không màng nguy hiểm vì số tiền ít ỏi Bu proje için kelle koltukta olan taraf biziz Continue reading “KHÓ KHĂN”
ĐỘNG TỪ
Cơ bản Mở Açmak Đóng Kapatmak Ngồi Oturmak Đứng Durmak Nằm Yatmak Đến Gelmek Đi Gitmek Nghĩ Düşünmek Biết Bilmek Hiểu Anlamak Thất bại Başarısız olmak Thành công Başarılı olmak Thắng Kazanmak Thua/Mất Kaybetmek Sống Yaşamak Chết ölmek Hành động Lấy Almak Đặt vào, để vào Koymak Tìm thấy Bulmak Tìm kiếm Aramak Hút thuốcContinue reading “ĐỘNG TỪ”
BÀI 17 – PHẦN 3 – TỪ CHỈ ĐIỀU KIỆN
ĐỌC VĂN BẢN “Bana uygun iş yok.” “Kapı gibi diplomam var ama iş bulamıyorum.” “Boşuna okumuşum yıllarca.” Son günlerde ne zaman bir gençle konuşsam bunlan duyuyorum. Hangi gazeteyi okusam, hangi televizyon programını izlesem işsizlikten yakınıyor gençler. Diyorlar ki “Ben gerekli her şeyi yaptım. Okudum, üniversite bitirdim. Öyleyse iyi bir işim olmalı.” Haksız sayılmazlar. Ne deContinue reading “BÀI 17 – PHẦN 3 – TỪ CHỈ ĐIỀU KIỆN”
TÍNH TỪ
Màu sắc Trắng Beyaz Đen Siyah Ghi Gri Xanh lá cây Yeşil Xanh da trời Mavi Đỏ Kırmızı Hồng Pembe Da cam Turuncu Tím Mor Vàng Sarı Nâu Kahverengi Be Bej Cơ bản Nặng Ağır Nhẹ Hafif Đúng Doğru Sai Yanlış Khó Zor Dễ Kolay Nhiều Çok Ít Az Mới Yeni Cũ Eski Chậm YavaşContinue reading “TÍNH TỪ”
CÔNG VIỆC
Công ty Văn phòng Ofis Phòng họp Toplantı odası Thẻ cardvisit Kartvizit Công nhân işçi Đồng nghiệp çalışma arkadaşı Chủ işveren Ông chủ Patron Nhân viên Personel Lương Maaş Bảo hiểm Sigorta Phòng ban Bölüm Kinh doanh Satış Marketing Pazarlama Kế toán Muhasebe Pháp lý Hukuk departmanı Nhân sự insan kaynakları IT Bilgi teknolojisi ThuếContinue reading “CÔNG VIỆC”
SỨC KHỎE
Bệnh viện Bệnh nhân hasta Người thăm bệnh ziyaretçi Phẫu thuật ameliyat Phòng chờ bekleme odası Bệnh nhân ngoại trú ayakta tedavi edilen hasta Phòng khám klinik Giờ thăm bệnh ziyaret saatleri Phòng chăm sóc đặc biệt yoğun bakım ünitesi Phòng cấp cứu acil servis Lịch hẹn randevu Phòng phẫu thuật ameliyathane Thuốc pill hapContinue reading “SỨC KHỎE”
THÀNH PHỐ
Mua sắm Hóa đơn fatura Máy tính tiền yazarkasa Giỏ sepet Siêu thị süper market Hiệu thuốc eczane Cửa hàng nội thất mobilya mağazası Cửa hàng đồ chơi oyuncak dükkanı Trung tâm mua sắm alışveriş merkezi Cửa hàng thể thao spor mağazası Chợ cá balık pazarı Hàng trái cây manav Hiệu sách kitapçı Cửa hàng thúContinue reading “THÀNH PHỐ”