BÀI 18 -PHẦN 3 – ĐỘNG TỪ DẠNG KHỞI PHÁT (3)

Bài này chúng ta tiếp tục tìm hiểu thêm phần mở rộng của động từ dạng khởi phát nhé! Động từ dạng khởi phát nhiều cấp độ Chúng ta có thể tạo một động từ dạng khởi phát từ 1 động từ vốn đã là dạng khởi phát rồi. Ví dụ 1 câu tiếng ViệtContinue reading “BÀI 18 -PHẦN 3 – ĐỘNG TỪ DẠNG KHỞI PHÁT (3)”

BÀI 18 – PHẦN 2 – ĐỘNG TỪ DẠNG KHỞI PHÁT 2

Hôm nay chúng ta sẽ học về cách lập câu với động từ khởi phát nhé. Cách tạo thành câu với động từ khởi phát Chắc các bạn thắc mắc ở những ví dụ bài trước, khi thì tân ngữ được thêm hậu tố đối cách (i/ı/u/ü), khi lại được thêm hậu tố -e/-a đúngContinue reading “BÀI 18 – PHẦN 2 – ĐỘNG TỪ DẠNG KHỞI PHÁT 2”

BÀI 18 – PHẦN 1 – ĐỘNG TỪ DẠNG KHỞI PHÁT 1

ĐỌC VĂN BẢN Sanat Nedir? Bu soruyu birkaç yıldır, fotoğraf kursumdaki çeşitli yaş gruplarından birçok öğrencime sordum, birlikte cevaplar aradık. “Cevap bulabildiniz mi?” diye sorarsanız, net olarak “Bir şey bulabildik.” diyemem ama bazı sonuçlar çıkardık elbette. Bunlara geçmeden önce Ana Brittanica’dan sizlere bir sanat tanımı aktarayım: “Sanat, bazı düşünceleri, amaçları, durumları ya da olayları, beceriContinue reading “BÀI 18 – PHẦN 1 – ĐỘNG TỪ DẠNG KHỞI PHÁT 1”

BÀI 17 – BÀI TẬP

Bài 1: Chọn từ trong khung để điền vào chỗ trống Bài 2: Điền hậu tố vào chỗ trống Bài 3: Điền hậu tố vào chỗ trống Bài 4: Chọn câu thích hợp vế bên trái để ghép vào vế phải Bài 5: Điền thêm vế trước theo ý bạn để tạo thành câu cóContinue reading “BÀI 17 – BÀI TẬP”

HÀNG NGÀY

kalıbını basmak Động từ Ý nghĩa: Chắc chắn, đảm bảo Ví dụ Buranın çok iyi bir restoran olduğuna kalıbımı basarım Tao đảm bảo đây là một quán ăn rất ngon Kalıbımı basarım bu çocuk bu sınavı geçemez. Em đảm bảo với anh là thằng cu này không đỗ được kỳ thi đâu! Ngoài ra, cònContinue reading “HÀNG NGÀY”

ĐỊA PHƯƠNG

can boğazdan gelir thành ngữ Ý nghĩa Nghĩa đen: Mạng sống đến từ cổ họng Nghĩa bóng: Có thực mới vực được đạo Ví dụ Ben kilo vermeye çalışırken, annem can boğazdan gelir diye bana makarna yedirmeye çalışıyor. Tao đang cố giảm cân thì mẹ tao bảo có thực mới vực được đạo rồi bắtContinue reading “ĐỊA PHƯƠNG”

TRẺ EM

dünkü çocuk Danh từ Ý nghĩa: Nghĩa đen: đứa trẻ ngày hôm qua Nghĩa bóng: tấm chiếu mới..chưa từng trải LOL. Người thiếu kinh nghiệm, non nớt Ví dụ Sen ona ne bakıyorsun, dünkü çocuk o! Mày để ý nó làm gì, nó còn non choẹt! İşimi dünkü çocuklardan öğrenecek değilim tao không cần mấyContinue reading “TRẺ EM”

KỲ LẠ

dış kapının mandalı  Danh từ Ý nghĩa: Nghĩa đen: cái chốt của cửa ngoài Nghĩa bóng: Người ngoài cuộc Ví dụ Ayşe, dış kapının mandalı, bu konuyla bir ilgisi yok. Ayşe là người ngoài cuộc, không liên quan gì tới việc này O dış kapının mandalı, neden karışıyor ki?   Thằng cha này thì liên quan gì mà nóContinue reading “KỲ LẠ”

XÃ HỘI

volta atmak  Động từ Ý nghĩa: Đi đi lại lại Ví dụ Evin içinde volta atmayı bırak.  Thôi đừng có đi đi lại lại trong nhà nữa Hapiste volta atmaktan başka yapacak birşey yok.   Ở trong tù thì ngoài đi đi lại lại ra chẳng có gì để làm cả arkadan vurmak  Động từ Ý nghĩaContinue reading “XÃ HỘI”

CẢM XÚC

içi içine sığmamak  Động từ Ý nghĩa Rất hào hứng, đứng ngồi không yên Ví dụ Tatil için çok heyecanlıyım. İçim içime sığmıyor. T ao hồi hộp về kỳ nghỉ quá đi mất. Cứ đứng ngồi không yên suốt thôi!  Yeni araba almış, içi içine sığmıyordu.  Nó mới mua xe nên đang hào hứng lắm. göğsüContinue reading “CẢM XÚC”